gỡ gạc

Học thuật
Thân thiện
gỡ gạc

Một người thợ đang gỡ gạc những viên gạch cũ từ một bức tường.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục):
    • Cố gắng lấy lại, đắp một phần những đã mất: Hành động tìm cách thu hồi, khôi phục lại một chút lợi ích, danh dự hoặc vật chất sau một thất bại hoặc tổn thất.
    • Tìm cách kiếm chác, vớt vát được chút ít: Hành động nhân cơ hội nào đó để thu về một khoản lợi nho nhỏ, thường trong tình huống khó khăn hoặc không mấy thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau trận thua đậm, đội bóng cố gắng gỡ gạc bằng một bàn thắng danh dự. (Sau trận thua đậm, đội bóng cố gắng lấy lại chút thể diện bằng một bàn thắng danh dự.)
    • Anh ta đầu thua lỗ, giờ chỉ mong gỡ gạc lại được vốn. (Anh ta đầu thua lỗ, giờ chỉ mong lấy lại được phần vốn.)
    • Trong cuộc thương lượng, phe yếu thế hơn cố gắng gỡ gạc vài điều khoản lợi. (Trong cuộc thương lượng, phe yếu thế hơn cố gắng vớt vát vài điều khoản lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gỡ gạc thể diện": Cố gắng lấy lại, cứu vãn danh dự, uy tín đã bị tổn hại.

    • Bài phát biểu đó chỉ nhằm mục đích gỡ gạc thể diện sau bối. (Bài phát biểu đó chỉ nhằm mục đích cứu vãn danh dự sau bối.)
  • "gỡ gạc chút vốn": Cố thu hồi một phần số tiền vốn đã bị mất.

    • Cửa hàng đóng cửa, anh ấy bán đồ thanh để gỡ gạc chút vốn. (Cửa hàng đóng cửa, anh ấy bán đồ thanh để thu hồi chút vốn.)
Biến thể từ gần giống
  • Gỡ (động từ): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm việc tháo ra, cởi ra, hoặc giải quyết một tình huống khó khăn. "Gỡ gạc" thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào việc "vớt vát" trong hoàn cảnh thua thiệt.
  • Vớt vát (động từ): Gần nghĩa với "gỡ gạc", chỉ việc cố thu lại chút ít từ tình thế đã mất mát, hư hỏng.
Từ đồng nghĩa
  • lại: Đền , bồi thường cho sự mất mát.
  • Cứu vãn: Cố làm cho tình hình đỡ xấu đi, đỡ thiệt hại.
  • Thu hồi: Lấy lại cái đã mất hoặc đã cho, đã đầu .
Từ trái nghĩa
  • Đánh mất: Làm cho không còn nữa.
  • Thua lỗ: Bị mất mát về tiền bạc, vật chất.
  • Bỏ cuộc: Từ bỏ, không cố gắng nữa.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Gỡ thế ": Giải quyết một tình huống khó khăn, bế tắc (khác với "gỡ gạc" ở chỗ không nhất thiết liên quan đến việc khôi phục cái đã mất).
  • "Kiếm chác": Tìm cách thu lợi, thường hàm ý không chính đáng lắm. "Gỡ gạc" thường diễn tả việc kiếm chác trong hoàn cảnh khó khăn sau thất bại.
gỡ gạc

Một người thợ đang gỡ gạc những viên gạch cũ từ một bức tường.

  1. Gỡ nói chung, ngh. 4,5.